AUIRG4PH50S vs AUIRGP4063D-E So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa AUIRG4PH50S và AUIRGP4063D-E cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
AUIRG4PH50S

+BOM

6269 PCS | Công nghệ Infineon
AUIRGP4063D-E

+BOM

5786 PCS | Công nghệ Infineon
Gói PG-TO-247 TO-247-3
Mô tả IGBT 1200V 57A TO247AC IGBT TRENCH 600V 100A TO247AD
Supplier - Infineon Technologies
Part Status Active Obsolete
IGBT Type - Trench
Voltage - Collector Emitter Breakdown(Max) 1200 V 600 V
Current - Collector(Ic)(Max) 141 A 100 A
Current - Collector Pulsed(Icm) 99 A 144 A
Vce(on)(Max) @ Vge Ic 1.7V @ 15V, 33A 1.9V @ 15V, 48A
Power - Max 543 W 330 W
Switching Energy 16mJ (off) 625µJ (on), 1.28mJ (off)
Input Type Standard Standard
Gate Charge 227 nC 140 nC
Td(on / off) @ 25°C -/616ns 60ns/145ns
Test Condition 600V, 33A, 5Ohm, 15V 400V, 48A, 10Ohm, 15V
Reverse Recovery Time (trr) - 115 ns
Operating Temperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 175°C (TJ)
Mounting Type Through Hole Through Hole
Series Automotive, AEC-Q101 -
Mô hình so sánh : AUIRG4PH50S AUIRGP4063D-E

+BOM RFQ