BA10324AF-E2 vs BA10393F

Bảng so sánh chi tiết giữa BA10324AF-E2 và BA10393F cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
BA10324AF-E2

+BOM

1942 PCS | Bán dẫn Rohm
BA10393F

+BOM

7401 PCS | Bán dẫn Rohm
Gói 8-SOIC (0.173, 4.40mm Width)
Mô tả IC COMPARATOR 2-CHANNEL SOP8
Supplier - Rohm Semiconductor
ProductStatus Active Obsolete
Type - General Purpose
NumberofElements - 2
OutputType - Open-Collector
Voltage-SupplySingle/Dual(±) - 2V ~ 36V, ±1V ~ 18V
Voltage-InputOffset(Max) - 5mV @ 5V
Current-InputBias(Max) - 0.25µA @ 5V
Current-Output(Typ) - 16mA @ 5V
Current-Quiescent(Max) - 1mA
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C -40°C ~ 85°C
MountingType Surface Mount Surface Mount
AmplifierType General Purpose -
NumberofCircuits 4 -
SlewRate 0.2V/µs -
GainBandwidthProduct 500 kHz -
Current-InputBias 20 nA -
Voltage-InputOffset 2 mV -
Current-Supply 600µA -
Current-Output/Channel 35 mA -
Voltage-SupplySpan(Min) 3 V -
Voltage-SupplySpan(Max) 32 V -
Mô hình so sánh : BA10324AF-E2 BA10393F

+BOM RFQ