BAS70
Bán dẫn Diotec
- Lifecycle
- Active
- Stock
- 7596 PCS
- Package
- SOT-23
- Series
- Diodes - Rectifiers - Single
Bảng so sánh chi tiết giữa BAS70 và BAS70-04-HE3-18 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình.
Send your BOM and application constraints for technical and sourcing review.
Use manufacturer datasheets as the final authority.
| Specification | BAS70 | BAS70-04-HE3-18 |
|---|---|---|
| Part Status | Active | Active |
| Diode Type | Schottky | Schottky |
| Voltage - DC Reverse (Vr) (Max) | 70 V | 70 V |
| Current - Average Rectified(Io) | 70mA | - |
| Voltage - Forward (Vf) (Max) @ If | 1 V @ 15 mA | 1 V @ 15 mA |
| Speed | Small Signal =< 200mA (Io), Any Speed | Small Signal =< 200mA (Io), Any Speed |
| Reverse Recovery Time (trr) | 5 ns | 5 ns |
| Current - Reverse Leakage @ Vr | 100 nA @ 50 V | 100 nA @ 50 V |
| Capacitance @ Vr F | 2pF @ 0V, 1MHz | - |
| Mounting Type | Surface Mount | Surface Mount |
| Series | - | Automotive, AEC-Q101 |
| Diode Configuration | - | 1 Pair Series Connection |
| Current - Average Rectified(Io)(per Diode) | - | 200mA (DC) |
| Operating Temperature - Junction | - | 125°C (Max) |