BAT54C,215 vs BAT54T

Bảng so sánh chi tiết giữa BAT54C,215 và BAT54T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
BAT54C,215

+BOM

1419 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
BAT54T

+BOM

3228 PCS | onsemi
Gói TO-236-3, SC-59, SOT-23-3 TO-236-3, SC-59, SOT-23-3
Mô tả NOW NEXPERIA BAT54C - RECTIFIER DIODE SCHOTTKY 30V 200MA SOT523
Supplier - onsemi
ProductStatus Active Obsolete
DiodeType Schottky Schottky
Voltage-DCReverse(Vr)(Max) 30 V 30 V
Current-AverageRectified(Io) - 200mA
Voltage-Forward(Vf)(Max)@If 800 mV @ 100 mA 1 V @ 100 mA
Speed Small Signal =< 200mA (Io), Any Speed Small Signal =< 200mA (Io), Any Speed
ReverseRecoveryTime(trr) 5 ns 5 ns
Current-ReverseLeakage@Vr 2 µA @ 25 V 2 µA @ 25 V
Capacitance@VrF - 10pF @ 1V, 1MHz
MountingType Surface Mount Surface Mount
Series Automotive, AEC-Q101 -
DiodeConfiguration 1 Pair Common Cathode -
Current-AverageRectified(Io)(perDiode) 200mA (DC) -
OperatingTemperature-Junction 150°C (Max) -
Mô hình so sánh : BAT54C,215 BAT54T

+BOM RFQ