FDD86102LZ vs FDD8647L

Bảng so sánh chi tiết giữa FDD8647L và FDD86102LZ cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDD8647L

+BOM

5311 PCS | onsemi
FDD86102LZ

+BOM

4300 PCS | onsemi
Gói TO-252-3 TO-252-3
Mô tả MOSFET N-CH 40V 14A/42A DPAK MOSFET N-CH 100V 8A/35A DPAK
Series PowerTrench® PowerTrench®
ProductStatus Active Active
FETType N-Channel N-Channel
Technology MOSFET (Metal Oxide) MOSFET (Metal Oxide)
DraintoSourceVoltage(Vdss) 40 V 100 V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 14A (Ta), 42A (Tc) 8A (Ta), 35A (Tc)
DriveVoltage(MaxRdsOnMinRdsOn) 4.5V, 10V 4.5V, 10V
RdsOn(Max)@IdVgs 9mOhm @ 13A, 10V 22.5mOhm @ 8A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 3V @ 250µA 3V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 28 nC @ 10 V 26 nC @ 10 V
Vgs(Max) ±20V ±20V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 1640 pF @ 20 V 1540 pF @ 50 V
PowerDissipation(Max) 3.1W (Ta), 43W (Tc) 3.1W (Ta), 54W (Tc)
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : FDD8647L FDD86102LZ

+BOM RFQ