FDG6303N vs FDG6323L

Bảng so sánh chi tiết giữa FDG6303N và FDG6323L cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
FDG6303N

+BOM

6717 PCS | onsemi
FDG6323L

+BOM

6622 PCS | onsemi
Gói SC-70
Mô tả MOSFET 2N-CH 25V 0.5A SC88 IC PWR SWITCH P-CHAN 1:1 SC88
ProductStatus - Obsolete
SwitchType - General Purpose
NumberofOutputs - 1
Ratio-Input:Output - 1:1
OutputConfiguration - High Side
OutputType - P-Channel
Interface - On/Off
Voltage-Load - 2.5V ~ 8V
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) - 1.5V ~ 8V
Current-Output(Max) - 600mA
RdsOn(Typ) - 410mOhm
InputType - Non-Inverting
Features - Slew Rate Controlled
OperatingTemperature - -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType - Surface Mount
Part Status Obsolete -
Base Product Number FDG6303 -
Technology MOSFET (Metal Oxide) -
Configuration 2 N-Channel (Dual) -
FET Feature Logic Level Gate -
Drain to Source Voltage (Vdss) 25V -
Current - Continuous Drain (Id) @ 25°C 500mA -
Rds On (Max) @ Id, Vgs 450mOhm @ 500mA, 4.5V -
Vgs(th) (Max) @ Id 1.5V @ 250µA -
Gate Charge (Qg) (Max) @ Vgs 2.3nC @ 4.5V -
Input Capacitance (Ciss) (Max) @ Vds 50pF @ 10V -
Power - Max 300mW -
Packaging Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR) -
Mô hình so sánh : FDG6303N FDG6323L

+BOM RFQ