ISO122P vs ISO122JPE4 So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa ISO122P và ISO122JPE4 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
ISO122P

+BOM

5317 PCS | Texas Dụng cụ
ISO122JPE4

+BOM

7877 PCS | Texas Dụng cụ
Gói DIP-16
Mô tả IC OPAMP ISOLATION 1 CIRC 8DIP
Supplier - Texas Instruments
Part Status Active Discontinued at Digi-Key
Amplifier Type Isolation Isolation
Number of Circuits 1 1
Slew Rate 2V/µs 2V/µs
-3 dB Bandwidth 50 kHz 50 kHz
Voltage - Input Offset 20 mV 20 mV
Supply Current 5mA 5mA
Current - Output / Channel 15 mA 15 mA
Voltage - Supply Span(Min) 9 V 9 V
Voltage - Supply Span(Max) 36 V 36 V
Operating Temperature -25°C ~ 85°C -25°C ~ 85°C
Mounting Type Through Hole Through Hole
Mô hình so sánh : ISO122P ISO122JPE4

+BOM RFQ