LM2611AMF vs LM2611BMF So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa LM2611AMF và LM2611BMF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
LM2611AMF

+BOM

6934 PCS | Texas Dụng cụ
LM2611BMF

+BOM

5811 PCS | Texas Dụng cụ
Gói SOT-23-5 SOT-23-5
Mô tả IC REG CUK ADJ 1.2A SOT23-5 IC REG CUK ADJ 900MA SOT23-5
Part Status Not For New Designs Obsolete
Function Step-Up/Step-Down Step-Up/Step-Down
Output Configuration Negative Negative
Topology Cuk Cuk
Output Type Adjustable Adjustable
Number of Outputs 1 1
Voltage - Input (Min) 2.7V 2.7V
Voltage - Input (Max) 14V 14V
Voltage - Output (Min/Fixed) -1.23V -1.23V
Voltage - Output (Max) -22V -22V
Current - Output 1.2A 900mA
Frequency - Switching 1.4MHz 1.4MHz
Synchronous Rectifier No No
Operating Temperature -40°C ~ 125°C (TJ) -40°C ~ 125°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : LM2611AMF LM2611BMF

+BOM RFQ