LM2902DR vs LM2902KVQDR So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa LM2902DR và LM2902KVQDR cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
LM2902DR

+BOM

3659 PCS | Bán dẫn Rohm
LM2902KVQDR

+BOM

9572 PCS | Bán dẫn Rohm
Gói SOIC-14
Mô tả IC OPAMP GP 4 CIRCUIT 14SOPJ
Supplier - Rohm Semiconductor
Series - Trophy
Part Status Obsolete Obsolete
Amplifier Type General Purpose General Purpose
Number of Circuits 4 4
Slew Rate 0.3V/µs 0.3V/µs
Gain Bandwidth Product 1.2 MHz 1.2 MHz
Current - Input Bias 20 nA 20 nA
Voltage - Input Offset 1 mV 3 mV
Supply Current 1mA 1.4mA
Current - Output / Channel 30 mA 30 mA
Voltage - Supply Span(Min) 3 V 3 V
Voltage - Supply Span(Max) 32 V 26 V
Operating Temperature -40°C ~ 125°C -40°C ~ 125°C
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : LM2902DR LM2902KVQDR

+BOM RFQ