LM5001MAX vs LM5002MAX

Bảng so sánh chi tiết giữa LM5001MAX và LM5002MAX cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
LM5001MAX

+BOM

7335 PCS | Texas Dụng cụ
LM5002MAX

+BOM

3830 PCS | Texas Dụng cụ
Gói
Mô tả IC REG BOOST FLYBACK ADJ 8SOIC IC REG BOOST FLYBACK ADJ 8SOIC
Part Status Obsolete Not For New Designs
Function Step-Up, Step-Up/Step-Down Step-Up, Step-Up/Step-Down
Output Configuration Positive, Isolation Capable Positive, Isolation Capable
Topology Boost, Flyback, Forward Converter, SEPIC Boost, Flyback, Forward Converter, SEPIC
Output Type Adjustable Adjustable
Number of Outputs 1 1
Voltage - Input (Min) 3.1V 3.1V
Voltage - Input (Max) 75V 75V
Voltage - Output (Min/Fixed) 3.1V 3.1V
Voltage - Output (Max) 76V (Switch) 76V (Switch)
Current - Output 800mA (Switch) 400mA (Switch)
Frequency - Switching 50kHz ~ 1.5MHz 50kHz ~ 1.5MHz
Synchronous Rectifier No No
Operating Temperature -40°C ~ 125°C (TJ) -40°C ~ 125°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Base Product Number LM5001 LM5002
Packaging Tape & Reel (TR) -
Mô hình so sánh : LM5001MAX LM5002MAX

+BOM RFQ