LT3580EDD#PBF vs LT3581HDE#PBF So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa LT3580EDD#PBF và LT3581HDE#PBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
LT3580EDD#PBF

+BOM

6228 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
LT3581HDE#PBF

+BOM

5543 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
Gói DFN-8 DFN-14
Mô tả IC REG MULTI CONFG ADJ 2A 8DFN IC REG MULT CONFG ADJ 3.3A 14DFN
Part Status Active Active
Function Step-Up, Step-Up/Step-Down Step-Up, Step-Up/Step-Down
Output Configuration Positive or Negative Positive or Negative
Topology Boost, Cuk, SEPIC Boost, Charge Pump, Cuk, Flyback, SEPIC
Output Type Adjustable Adjustable
Number of Outputs 1 1
Voltage - Input (Min) 2.5V 2.5V
Voltage - Input (Max) 32V 22V
Voltage - Output (Min/Fixed) 5V 1.215V
Voltage - Output (Max) 42V (Switch) 42V (Switch)
Current - Output 2A (Switch) 3.3A (Switch)
Frequency - Switching 200kHz ~ 2MHz 200kHz ~ 2.5MHz
Synchronous Rectifier No No
Operating Temperature -40°C ~ 125°C (TJ) -40°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : LT3580EDD#PBF LT3581HDE#PBF

+BOM RFQ