LT8610IMSE#TRPBF vs LT8610IMSE So sánh
Bảng so sánh chi tiết giữa LT8610IMSE và LT8610IMSE#TRPBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
Gói
MSOP-16
MSOP-16
Mô tả
IC REG BUCK ADJ 2.5A 16MSOP
IC REG BUCK ADJ 2.5A 16MSOP
Part Status
Obsolete
Active
Function
Step-Down
Step-Down
Output Configuration
Positive
Positive
Topology
Buck
Buck
Output Type
Adjustable
Adjustable
Number of Outputs
1
1
Voltage - Input (Min)
3.4V
3.4V
Voltage - Input (Max)
42V
42V
Voltage - Output (Min/Fixed)
0.97V
0.97V
Voltage - Output (Max)
42V
40V
Current - Output
2.5A
2.5A
Frequency - Switching
200kHz ~ 2.2MHz
200kHz ~ 2.2MHz
Synchronous Rectifier
Yes
Yes
Operating Temperature
-40°C ~ 125°C (TJ)
-40°C ~ 125°C (TJ)
Mounting Type
Surface Mount
Surface Mount
So sánh liên quan
- LT8610ABIMSE#TRPBF vs LT8610ABEMSE-3.3#TRPBF
- LT8610ABIMSE#TRPBF vs LT8610ABHMSE-3.3#TRPBF
- LT8610ABIMSE#TRPBF vs LT8610ABHMSE-5#TRPBF
- LT8610ABIMSE#TRPBF vs LT8610ABHMSE#TRPBF
- LT8610ABIMSE#TRPBF vs LT8610ABIMSE-3.3#TRPBF
- LT8610ABIMSE#TRPBF vs LT8610ABIMSE-5#TRPBF
- LT8610ABIMSE#TRPBF vs LT8610ACEMSE-1#TRPBF
- LT8610ABIMSE#TRPBF vs LT8610ACHMSE-1#TRPBF