LTC2159IUK vs LTC2107IUK

Bảng so sánh chi tiết giữa LTC2107IUK và LTC2159IUK cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
LTC2107IUK

+BOM

4406 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
LTC2159IUK

+BOM

4868 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
Gói WFQFN-48
Mô tả IC ADC 16BIT PIPELINED 48QFN IC ADC 16BIT PIPELINED 48QFN
Part Status Obsolete -
Number of Bits 16 -
Sampling Rate (Per Second) 210M -
Number of Inputs 1 -
Input Type Differential -
Data Interface LVDS - Parallel -
Configuration S/H-ADC S/H-ADC
Ratio - S/H:ADC 1:1 -
Number of A/D Converters 1 -
Architecture Pipelined Pipelined
Reference Type Internal -
Voltage - Supply, Analog 2.375V ~ 2.625V -
Voltage - Supply, Digital 2.375V ~ 2.625V -
Features PGA -
Operating Temperature -40°C ~ 85°C -
Mounting Type Surface Mount -
ProductStatus - Obsolete
NumberofBits - 16
SamplingRate(PerSecond) - 20M
NumberofInputs - 1
InputType - Differential
DataInterface - Parallel
Ratio-S/H:ADC - 1:1
NumberofA/DConverters - 1
ReferenceType - External, Internal
Voltage-SupplyAnalog - 1.7V ~ 1.9V
Voltage-SupplyDigital - 1.7V ~ 1.9V
OperatingTemperature - -40°C ~ 85°C
Mô hình so sánh : LTC2107IUK LTC2159IUK

+BOM RFQ