LTC4268CDKD-1 vs LTC4232CDHC#PBF So sánh
Bảng so sánh chi tiết giữa LTC4268CDKD-1 và LTC4232CDHC#PBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
Gói
DFN-32
WFDFN-16
Mô tả
IC POE CNTRL 1 CHANNEL 32DFN
IC HOT SWAP CTRLR GP 16DFN
Part Status
Obsolete
Active
Type
Controller (PD), DC/DC
Hot Swap Controller, Monitor
Number of Channels
1
1
Internal Switch(s)
No
Yes
Applications
-
General Purpose
Features
-
Thermal Limit
Programmable Features
-
Auto Retry, Current Limit, Fault Timeout, Latched Fault, OVP, UVLO
Voltage - Supply
57V (Max)
2.9V ~ 15V
Current - Output (Max)
-
5A
Operating Temperature
0°C ~ 70°C
0°C ~ 70°C
Supply Current
3mA (Max)
1.6 mA
Mounting Type
Surface Mount
Surface Mount
Power - Max
35 W
-
Auxiliary Sense
No
-
Standards
802.3af (PoE)
-
So sánh liên quan
- LTC4210-1IS6#TRPBF vs LTC4210-1CS6#TRMPBF
- LTC4210-1IS6#TRPBF vs LTC4210-1CS6#TRPBF
- LTC4210-1IS6#TRPBF vs LTC4210-1IS6#TRMPBF
- LTC4210-1IS6#TRPBF vs LTC4210-2CS6#PBF
- LTC4210-1IS6#TRPBF vs LTC4210-2CS6#TRMPBF
- LTC4210-1IS6#TRPBF vs LTC4210-2CS6#TRPBF
- LTC4210-1IS6#TRPBF vs LTC4210-2IS6#TRM
- LTC4210-1IS6#TRPBF vs LTC4210-2IS6#TRMPBF