LTC4414IMS8#PBF vs LTC4444IMS8E#WPBF So sánh
Bảng so sánh chi tiết giữa LTC4414IMS8#PBF và LTC4444IMS8E#WPBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
Gói
MSOP-8
MSOP-E-8
Mô tả
IC OR CTRLR SRC SELECT 8MSOP
IC GATE DRVR HALF-BRIDGE 8MSOP
Series
PowerPath™
Automotive, AEC-Q100
Part Status
Active
Active
Driven Configuration
-
Half-Bridge
Channel Type
-
Independent
Number of Drivers
-
2
Gate Type
-
N-Channel MOSFET
Voltage - Supply
3V ~ 36V
7.2V ~ 13.5V
Logic Voltage - VILVIH
-
1.85V, 3.25V
Current - Peak Output(Source Sink)
-
2.5A, 3A
Input Type
-
Non-Inverting
High Side Voltage - Max(Bootstrap)
-
114 V
Rise / Fall Time(Typ)
-
8ns, 5ns
Operating Temperature
-40°C ~ 125°C
-40°C ~ 125°C (TJ)
Mounting Type
Surface Mount
Surface Mount
Type
Source Selector Switch
-
FET Type
P-Channel
-
Ratio - Input: Output
2:1
-
Internal Switch(s)
No
-
Delay Time - ON
600 µs
-
Delay Time - OFF
20 µs
-
Supply Current
31 µA
-
Applications
Battery Backup, Industrial/Automotive, High Current Switch
-
So sánh liên quan
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4410ES6#TRPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4411ES5#TRMPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412ES6#WTRMPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412ES6#WTRPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412HS6#TRMPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412HS6#TRPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412HS6#WTRMPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412HS6#WTRPBF