LTC4416EMS#PBF vs LTC4441MPMSE So sánh
Bảng so sánh chi tiết giữa LTC4416EMS#PBF và LTC4441MPMSE cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
Gói
MSOP-10
MSOP-10
Mô tả
IC OR CTRLR SRC SELECT 10MSOP
IC GATE DRVR LOW-SIDE 10MSOP
Series
PowerPath™
-
Part Status
Active
Obsolete
Type
Source Selector Switch
-
FET Type
P-Channel
-
Ratio - Input: Output
2:1
-
Internal Switch(s)
No
-
Delay Time - ON
60 µs
-
Delay Time - OFF
30 µs
-
Supply Current
130 µA
-
Voltage - Supply
3.6V ~ 36V
5V ~ 25V
Applications
Battery Backup, Industrial/Automotive, High Current Switch
-
Operating Temperature
-40°C ~ 85°C
-55°C ~ 125°C (TJ)
Mounting Type
Surface Mount
Surface Mount
Driven Configuration
-
Low-Side
Channel Type
-
Single
Number of Drivers
-
1
Gate Type
-
N-Channel MOSFET
Logic Voltage - VILVIH
-
1.8V, 2V
Current - Peak Output(Source Sink)
-
6A, 6A
Input Type
-
Non-Inverting
Rise / Fall Time(Typ)
-
13ns, 8ns
So sánh liên quan
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4410ES6#TRPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4411ES5#TRMPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412ES6#WTRMPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412ES6#WTRPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412HS6#TRMPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412HS6#TRPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412HS6#WTRMPBF
- LTC4411ES5#TRPBF vs LTC4412HS6#WTRPBF