LTC4416EMS#PBF vs LTC4441MPMSE So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa LTC4416EMS#PBF và LTC4441MPMSE cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
LTC4416EMS#PBF

+BOM

7762 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
LTC4441MPMSE

+BOM

8493 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
Gói MSOP-10 MSOP-10
Mô tả IC OR CTRLR SRC SELECT 10MSOP IC GATE DRVR LOW-SIDE 10MSOP
Series PowerPath™ -
Part Status Active Obsolete
Type Source Selector Switch -
FET Type P-Channel -
Ratio - Input: Output 2:1 -
Internal Switch(s) No -
Delay Time - ON 60 µs -
Delay Time - OFF 30 µs -
Supply Current 130 µA -
Voltage - Supply 3.6V ~ 36V 5V ~ 25V
Applications Battery Backup, Industrial/Automotive, High Current Switch -
Operating Temperature -40°C ~ 85°C -55°C ~ 125°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Driven Configuration - Low-Side
Channel Type - Single
Number of Drivers - 1
Gate Type - N-Channel MOSFET
Logic Voltage - VILVIH - 1.8V, 2V
Current - Peak Output(Source Sink) - 6A, 6A
Input Type - Non-Inverting
Rise / Fall Time(Typ) - 13ns, 8ns
Mô hình so sánh : LTC4416EMS#PBF LTC4441MPMSE

+BOM RFQ