LTC4416EMS#PBF vs LTC4444IMS8E#PBF So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa LTC4416EMS#PBF và LTC4444IMS8E#PBF cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
LTC4416EMS#PBF

+BOM

7762 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
LTC4444IMS8E#PBF

+BOM

7813 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
Gói MSOP-10 MSOP-8
Mô tả IC OR CTRLR SRC SELECT 10MSOP IC GATE DRVR HALF-BRIDGE 8MSOP
Series PowerPath™ -
Part Status Active Active
Type Source Selector Switch -
FET Type P-Channel -
Ratio - Input: Output 2:1 -
Internal Switch(s) No -
Delay Time - ON 60 µs -
Delay Time - OFF 30 µs -
Supply Current 130 µA -
Voltage - Supply 3.6V ~ 36V 7.2V ~ 13.5V
Applications Battery Backup, Industrial/Automotive, High Current Switch -
Operating Temperature -40°C ~ 85°C -40°C ~ 125°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Driven Configuration - Half-Bridge
Channel Type - Independent
Number of Drivers - 2
Gate Type - N-Channel MOSFET
Logic Voltage - VILVIH - 1.85V, 3.25V
Current - Peak Output(Source Sink) - 2.5A, 3A
Input Type - Non-Inverting
High Side Voltage - Max(Bootstrap) - 114 V
Rise / Fall Time(Typ) - 8ns, 5ns
Mô hình so sánh : LTC4416EMS#PBF LTC4444IMS8E#PBF

+BOM RFQ