MAX14783EESA+ vs MAX1415EWE+T

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX14783EESA+ và MAX1415EWE+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX14783EESA+

+BOM

7722 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX1415EWE+T

+BOM

6330 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-8 16-SOIC (0.295, 7.50mm Width)
Mô tả IC TRANSCEIVER HALF 1/1 8SOIC IC ADC 16BIT SIGMA-DELTA 16SOIC
Supplier - Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Active Active
NumberofBits - 16
SamplingRate(PerSecond) - 500
NumberofInputs - 2
InputType - Differential
DataInterface - SPI
Configuration - MUX-PGA-ADC
NumberofA/DConverters - 1
Architecture - Sigma-Delta
ReferenceType - External
Voltage-SupplyAnalog - 2.7V ~ 3.6V
Voltage-SupplyDigital - 2.7V ~ 3.6V
Features - PGA
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C -40°C ~ 85°C
Type Transceiver -
Protocol RS422, RS485 -
NumberofDrivers/Receivers 1/1 -
Duplex Half -
ReceiverHysteresis 10 mV -
DataRate 42Mbps -
Voltage-Supply 3V ~ 5.5V -
MountingType Surface Mount -
Mô hình so sánh : MAX14783EESA+ MAX1415EWE+T

+BOM RFQ