MAX1480BEPI+ vs MAX146AEPP

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1480BEPI+ và MAX146AEPP cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1480BEPI+

+BOM

5251 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX146AEPP

+BOM

2252 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói DIP-28 20-DIP (0.300, 7.62mm)
Mô tả IC TRANSCEIVER HALF 1/1 28DIP IC ADC 12BIT SAR 20DIP
Supplier - Rochester Electronics, LLC,Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Active Obsolete
NumberofBits - 12
SamplingRate(PerSecond) - 133k
NumberofInputs - 4, 8
InputType - Differential, Single Ended
DataInterface - SPI
Configuration - MUX-S/H-ADC
Ratio-S/H:ADC - 1:1
NumberofA/DConverters - 1
Architecture - SAR
ReferenceType - External, Internal
Voltage-SupplyAnalog - 2.7V ~ 3.6V
Voltage-SupplyDigital - 2.7V ~ 3.6V
OperatingTemperature 0°C ~ 70°C -40°C ~ 85°C
Type Driver -
Protocol RS422, RS485 -
NumberofDrivers/Receivers 2/0 -
Voltage-Supply 4.75V ~ 5.25V -
MountingType Surface Mount -
Duplex Half -
ReceiverHysteresis 50 mV -
DataRate 250kbps -
Series Automotive, AEC-Q100 -
Mô hình so sánh : MAX1480BEPI+ MAX146AEPP

+BOM RFQ