MAX16025TE+ vs MAX16990ATCE/V+T So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX16025TE+ và MAX16990ATCE/V+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX16025TE+

+BOM

7615 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX16990ATCE/V+T

+BOM

5180 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói TQFN-16 WFQFN-12
Mô tả IC SUPERVISOR 2 CHANNEL 16TQFN IC REG CTRLR BOOST/SEPIC 12TQFN
Supplier - Analog Devices Inc./Maxim Integrated
Series - Automotive, AEC-Q100
Part Status Active Active
Output Type - Transistor Driver
Function - Step-Up, Step-Up/Step-Down
Output Configuration - Positive
Topology - Boost, SEPIC
Number of Outputs - 1
Output Phases - 1
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) - 4.5V ~ 36V
Frequency - Switching - 220kHz ~ 1MHz
Duty Cycle(Max) - 93%
Synchronous Rectifier - No
Clock Sync - Yes
Control Features - Current Limit, Enable, Frequency Control, Power Good
Operating Temperature -40°C ~ 125°C (TA) -40°C ~ 125°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Type Sequencer -
Number of Voltages Monitored 2 -
Voltage - Threshold 9 Selectable Threshold Combinations -
Output Open Drain or Open Collector -
Reset Active Low -
Reset Timeout 140ms/Adjustable Minimum -
Mô hình so sánh : MAX16025TE+ MAX16990ATCE/V+T

+BOM RFQ