MAX1614EUA+T vs MAX1675EUA So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1675EUA và MAX1614EUA+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1675EUA

+BOM

3336 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX1614EUA+T

+BOM

5649 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói MSOP-8
Mô tả IC REG BOOST ADJ 360MA 8UMAX IC GATE DRVR HIGH-SIDE 8UMAX
Part Status Obsolete Obsolete
Function Step-Up -
Output Configuration Positive -
Topology Boost -
Output Type Adjustable (Programmable) -
Number of Outputs 1 -
Voltage - Input (Min) 0.7V -
Voltage - Input (Max) 5.5V -
Voltage - Output (Min / Fixed) 2V (3.3V, 5V) -
Voltage - Output (Max) 5.5V -
Current - Output 360mA (Switch) -
Frequency - Switching Up to 500Hz -
Synchronous Rectifier Yes -
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Base Product Number MAX1675 -
Driven Configuration - High-Side
Channel Type - Single
Number of Drivers - 1
Gate Type - N-Channel MOSFET
Voltage - Supply - 5V ~ 26V
Logic Voltage - VILVIH - 0.6V, 2V
Input Type - Non-Inverting
Mô hình so sánh : MAX1675EUA MAX1614EUA+T

+BOM RFQ