MAX1659ESA+ vs MAX161BEWI+T So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1659ESA+ và MAX161BEWI+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1659ESA+

+BOM

4808 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX161BEWI+T

+BOM

5949 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-8 SOIC-28
Mô tả IC REG LIN POS ADJ 350MA 8SOIC IC DAS 8BIT 50K 28SOIC
Supplier - Analog Devices Inc./Maxim Integrated
Part Status Active Obsolete
Type - Data Acquisition System (DAS)
Number of Channels - 8
Resolution(Bits) - 8 b
Sampling Rate(Per Second) - 50k
Data Interface - Parallel
Voltage Supply Source - Single Supply
Voltage - Supply - 4.5V ~ 5.5V
Operating Temperature -40°C ~ 125°C -40°C ~ 85°C
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Output Configuration Positive -
Output Type Fixed -
Number of Regulators 1 -
Voltage - Input (Max) 25V -
Voltage - Output (Min/Fixed) 3.3V -
Current - Output 1A -
Current - Quiescent (Iq) 2.5 mA -
Current - Supply (Max) 5 mA -
PSRR 55dB (120Hz) -
Protection Features Over Current, Over Temperature, Over Voltage -
Voltage Dropout (Max) 0.5V @ 150mA -
Control Features Enable -
Voltage - Output (Max) 22V -
Series Automotive, AEC-Q101 -
Mô hình so sánh : MAX1659ESA+ MAX161BEWI+T

+BOM RFQ