MAX1681ESA+T vs MAX160CWN So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1681ESA+T và MAX160CWN cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1681ESA+T

+BOM

4621 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX160CWN

+BOM

7121 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-8 SOIC-18
Mô tả IC REG CHARGE PUMP INV 8SOIC IC ADC 8BIT SAR 18SOIC
Supplier - Rochester Electronics, LLC,Analog Devices Inc./Maxim Integrated
Part Status Active Obsolete
Number of Bits - 8
Sampling Rate(Per Second) - 250k
Number of Inputs - 1
Input Type - Single Ended
Data Interface - Parallel
Configuration - ADC
Number of A/D Converters - 1
Architecture - SAR
Reference Type - External
Voltage - Supply, Analog - 5V
Voltage - Supply, Digital - 5V
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) 0°C ~ 70°C
Function Ratiometric -
Output Configuration Positive or Negative -
Topology Charge Pump -
Output Type Fixed -
Number of Outputs 1 -
Voltage - Input (Min) 2V -
Voltage - Input (Max) 5.5V -
Voltage - Output (Min/Fixed) -Vin, 2Vin -
Current - Output 125mA -
Frequency - Switching 500kHz, 1MHz -
Synchronous Rectifier No -
Mounting Type Surface Mount -
Mô hình so sánh : MAX1681ESA+T MAX160CWN

+BOM RFQ