MAX16838ATP/V+ vs MAX16025TE+

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX16025TE+ và MAX16838ATP/V+ cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX16025TE+

+BOM

7615 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX16838ATP/V+

+BOM

3300 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói TQFN-16 TQFN-20
Mô tả IC SUPERVISOR 2 CHANNEL 16TQFN IC LED DRV RGLTR PWM 20TQFN
ProductStatus Active Active
Type Sequencer DC DC Regulator
NumberofVoltagesMonitored 2 -
Voltage-Threshold 9 Selectable Threshold Combinations -
Output Open Drain or Open Collector -
Reset Active Low -
ResetTimeout 140ms/Adjustable Minimum -
OperatingTemperature -40°C ~ 125°C (TA) -40°C ~ 125°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Series - Automotive, AEC-Q100
Topology - SEPIC, Step-Down (Buck), Step-Up (Boost)
InternalSwitch(s) - Yes
NumberofOutputs - 2
Voltage-Supply(Min) - 4.55V
Voltage-Supply(Max) - 40V
Voltage-Output - 4.75V ~ 5.25V
Current-Output/Channel - 150mA
Frequency - 200kHz ~ 2MHz
Dimming - PWM
Applications - Automotive, Backlight
Mô hình so sánh : MAX16025TE+ MAX16838ATP/V+

+BOM RFQ