MAX1771CSA vs MAX1745EUB

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX1745EUB và MAX1771CSA cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX1745EUB

+BOM

7505 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX1771CSA

+BOM

1771 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói 10-TFSOP, 10-MSOP (0.118, 3.00mm Width) 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width)
Mô tả IC REG CTRLR BUCK 10UMAX IC REG CTRLR BST/BUCK-BST 8SOIC
Supplier Analog Devices Inc./Maxim Integrated Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Active Active
OutputType Transistor Driver Transistor Driver
Function Step-Down Step-Up, Step-Up/Step-Down
OutputConfiguration Positive Positive
Topology Buck Boost, Buck-Boost
NumberofOutputs 1 1
OutputPhases 1 1
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) 4.5V ~ 36V 3V ~ 16.5V
Frequency-Switching Up to 330kHz 300kHz
DutyCycle(Max) 100% 92%
SynchronousRectifier No No
ClockSync No No
ControlFeatures Enable Enable
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C (TA) 0°C ~ 70°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : MAX1745EUB MAX1771CSA

+BOM RFQ