MAX3815CCM+TD vs MAX3890ECB+D So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX3815CCM+TD và MAX3890ECB+D cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX3815CCM+TD

+BOM

5175 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX3890ECB+D

+BOM

6902 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói TQFP-48 TQFP-64
Mô tả IC VIDEO EQUALIZER 48TQFP IC SERIALIZER 2.5GBPS 67TQFN
Series - Automotive, AEC-Q100
Part Status Active Active
Function Equalizer Serializer
Data Rate - 1.4Gbps
Input Type - LVCMOS
Output Type - FPD-Link III, LVDS
Number of Inputs - 12
Number of Outputs - 1
Voltage - Supply 3.0V ~ 3.6V 1.71V ~ 1.89V, 3V ~ 3.6V
Operating Temperature - -40°C ~ 105°C (TA)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Applications Consumer Video -
Control Interface Serial -
Mô hình so sánh : MAX3815CCM+TD MAX3890ECB+D

+BOM RFQ