MAX4477ASA vs MAX4420ESA+T So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX4477ASA và MAX4420ESA+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX4477ASA

+BOM

5777 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX4420ESA+T

+BOM

6705 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOP-8
Mô tả IC GATE DRVR LOW-SIDE 8SOIC
Part Status Obsolete Obsolete
Driven Configuration - Low-Side
Channel Type - Single
Number of Drivers - 1
Gate Type - N-Channel, P-Channel MOSFET
Voltage - Supply - 4.5V ~ 18V
Logic Voltage - VILVIH - 0.8V, 2.4V
Current - Peak Output(Source Sink) - 6A, 6A
Input Type - Non-Inverting
Rise / Fall Time(Typ) - 25ns, 25ns
Operating Temperature -40°C ~ 125°C -40°C ~ 85°C (TA)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Amplifier Type General Purpose -
Number of Circuits 2 -
Output Type Push-Pull, Rail-to-Rail -
Slew Rate 3V/µs -
Gain Bandwidth Product 10 MHz -
Current - Input Bias 1 pA -
Voltage - Input Offset 70 µV -
Supply Current 2.5mA (x2 Channels) -
Current - Output / Channel 48 mA -
Voltage - Supply Span(Min) 2.7 V -
Voltage - Supply Span(Max) 5.5 V -
Mô hình so sánh : MAX4477ASA MAX4420ESA+T

+BOM RFQ