MAX487EESA+T vs MAX480CSA

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX487EESA+T và MAX480CSA cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX487EESA+T

+BOM

2972 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX480CSA

+BOM

270 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width) 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width)
Mô tả IC TRANSCEIVER HALF 1/1 8SOIC IC OPAMP GP 1 CIRCUIT 8SOIC
Supplier Analog Devices Inc./Maxim Integrated,Rochester Electronics, LLC Rochester Electronics, LLC,Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Obsolete Obsolete
AmplifierType - General Purpose
NumberofCircuits - 1
SlewRate - 0.012V/µs
Current-InputBias - 1 nA
Voltage-InputOffset - 25 µV
Current-Supply - 14µA
Current-Output/Channel - 5 mA
Voltage-SupplySpan(Min) - 1.6 V
Voltage-SupplySpan(Max) - 36 V
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C 0°C ~ 70°C
MountingType Surface Mount Surface Mount
Type Transceiver -
Protocol RS422, RS485 -
NumberofDrivers/Receivers 1/1 -
Duplex Half -
ReceiverHysteresis 70 mV -
DataRate 250kbps -
Voltage-Supply 4.75V ~ 5.25V -
Mô hình so sánh : MAX487EESA+T MAX480CSA

+BOM RFQ