MAX490ESA+T vs MAX492CSA

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX490ESA+T và MAX492CSA cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX490ESA+T

+BOM

4044 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX492CSA

+BOM

7681 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-8 8-SOIC (0.154, 3.90mm Width)
Mô tả IC TRANSCEIVER FULL 1/1 8SOIC IC OPAMP GP 2 CIRCUIT 8SOIC
Supplier - Rochester Electronics, LLC,Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Active Obsolete
AmplifierType - General Purpose
NumberofCircuits - 2
OutputType - Rail-to-Rail
SlewRate - 0.2V/µs
GainBandwidthProduct - 500 kHz
Current-InputBias - 25 nA
Voltage-InputOffset - 200 µV
Current-Supply - 150µA (x2 Channels)
Current-Output/Channel - 30 mA
Voltage-SupplySpan(Min) - 2.7 V
Voltage-SupplySpan(Max) - 6 V
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C 0°C ~ 70°C
MountingType Surface Mount Surface Mount
Type Transceiver -
Protocol RS422, RS485 -
NumberofDrivers/Receivers 1/1 -
Duplex Full -
ReceiverHysteresis 70 mV -
DataRate 2.5Mbps -
Voltage-Supply 4.75V ~ 5.25V -
Mô hình so sánh : MAX490ESA+T MAX492CSA

+BOM RFQ