MAX491EESD+T vs MAX494CSD+T

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX491EESD+T và MAX494CSD+T cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX491EESD+T

+BOM

1833 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX494CSD+T

+BOM

7594 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói SOIC-14 SOIC-14
Mô tả IC TRANSCEIVER FULL 1/1 14SOIC IC OPAMP GP 4 CIRCUIT 14SOIC
Supplier Analog Devices Inc./Maxim Integrated Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Obsolete Obsolete
AmplifierType - General Purpose
NumberofCircuits - 4
OutputType - Rail-to-Rail
SlewRate - 0.2V/µs
GainBandwidthProduct - 500 kHz
Current-InputBias - 25 nA
Voltage-InputOffset - 200 µV
Current-Supply - 150µA (x4 Channels)
Current-Output/Channel - 30 mA
Voltage-SupplySpan(Min) - 2.7 V
Voltage-SupplySpan(Max) - 6 V
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C 0°C ~ 70°C
MountingType Surface Mount Surface Mount
Type Transceiver -
Protocol RS422, RS485 -
NumberofDrivers/Receivers 1/1 -
Duplex Full -
ReceiverHysteresis 70 mV -
DataRate 2.5Mbps -
Voltage-Supply 4.75V ~ 5.25V -
Mô hình so sánh : MAX491EESD+T MAX494CSD+T

+BOM RFQ