MAX5075AAUA+T vs MAX5071CAUA+

Bảng so sánh chi tiết giữa MAX5075AAUA+T và MAX5071CAUA+ cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MAX5075AAUA+T

+BOM

3218 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
MAX5071CAUA+

+BOM

7976 PCS | Analog Devices Inc./Maxim tích hợp
Gói MSOPP-8 TSSOP-8
Mô tả IC GATE DRVR LOW-SIDE 8UMAX IC REG CTRLR FLYBACK 8MSOP
Supplier - Analog Devices Inc./Maxim Integrated
ProductStatus Obsolete Obsolete
OutputType - Transistor Driver
Function - Step-Up/Step-Down
OutputConfiguration - Positive, Isolation Capable
Topology - Flyback
NumberofOutputs - 1
OutputPhases - 1
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) - 10.8V ~ 30V
Frequency-Switching - 20kHz ~ 1MHz
DutyCycle(Max) - 49.8%
SynchronousRectifier - No
ClockSync - No
ControlFeatures - Frequency Control
OperatingTemperature -40°C ~ 150°C (TJ) -40°C ~ 125°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
DrivenConfiguration Low-Side -
ChannelType Synchronous -
NumberofDrivers 2 -
GateType N-Channel MOSFET -
Voltage-Supply 4.5V ~ 15V -
Current-PeakOutput(SourceSink) 3A, 3A -
InputType RC Input Circuit -
Rise/FallTime(Typ) 10ns, 10ns -
Mô hình so sánh : MAX5075AAUA+T MAX5071CAUA+

+BOM RFQ