MC68302FC16C vs MC68376BACFT20

Bảng so sánh chi tiết giữa MC68302FC16C và MC68376BACFT20 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MC68302FC16C

+BOM

1354 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
MC68376BACFT20

+BOM

3177 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
Gói PQFP-132 BQFP-160
Mô tả IC MPU M683XX 16MHZ 132QFP IC MCU 32BIT ROMLESS 160QFP
Supplier - NXP USA Inc.
Series M683xx M683xx
ProductStatus Obsolete Obsolete
CoreProcessor M68000 CPU32
CoreSize - 32-Bit Single-Core
Speed 16MHz 20MHz
Connectivity - CANbus, EBI/EMI, SCI, SPI
Peripherals - POR, PWM, WDT
NumberofI/O - 18
ProgramMemoryType - ROMless
RAMSize - 7.5K x 8
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) - 4.75V ~ 5.25V
DataConverters - A/D 16x10b
OscillatorType - External
OperatingTemperature 0°C ~ 70°C (TA) -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType - Surface Mount
NumberofCores/BusWidth 1 Core, 8/16-Bit -
Co-Processors/DSP Communications; RISC CPM -
RAMControllers DRAM -
GraphicsAcceleration No -
Voltage-I/O 5.0V -
Mô hình so sánh : MC68302FC16C MC68376BACFT20

+BOM RFQ