MCIMX6D7CVT08AD vs MCIMX253DVM4 So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MCIMX6D7CVT08AD và MCIMX253DVM4 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MCIMX6D7CVT08AD

+BOM

3780 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
MCIMX253DVM4

+BOM

3689 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
Gói FBGA-624 LFBGA-400
Mô tả IC MPU I.MX6D 800MHZ 624FCBGA IC MPU I.MX25 400MHZ 400MAPBGA
Supplier - NXP USA Inc.
Series i.MX6D i.MX25
Part Status Active Obsolete
Core Processor ARM® Cortex®-A9 ARM926EJ-S
Number of Cores / Bus Width 2 Core, 32-Bit 1 Core, 32-Bit
Speed 800MHz 400MHz
RAM Controllers LPDDR2, LVDDR3, DDR3 LPDDR, DDR, DDR2
Graphics Acceleration Yes No
Display&Interface Controllers Keypad, LCD Keypad
Ethernet 10/100/1000Mbps (1) 10/100Mbps (1)
USB USB 2.0 + PHY (4) USB 2.0 + PHY (2)
Voltage - I / O 1.8V, 2.5V, 2.8V, 3.3V 2.0V, 2.5V, 2.7V, 3.0V, 3.3V
Operating Temperature -40°C ~ 105°C (TA) -20°C ~ 70°C (TA)
Co - Processors / DSP Multimedia; NEON™ SIMD -
SATA SATA 3Gbps (1) -
Security Features ARM TZ, Boot Security, Cryptography, RTIC, Secure Fusebox, Secure JTAG, Secure Memory, Secure RTC, Tamper Detection -
Mô hình so sánh : MCIMX6D7CVT08AD MCIMX253DVM4

+BOM RFQ