MCIMX6Y2CVM05AB vs MCIMX535DVP1C2R2 So sánh
Bảng so sánh chi tiết giữa MCIMX6Y2CVM05AB và MCIMX535DVP1C2R2 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
Gói
SOT1534-2
SOT2092-1
Mô tả
I.MX6ULL ROM PERF ENHAN
IC MPU 32BIT ARM 529PBGA
Series
i.MX6
i.MX53
Part Status
Active
Active
Core Processor
ARM® Cortex®-A7
ARM® Cortex®-A8
Number of Cores / Bus Width
1 Core, 32-Bit
1 Core, 32-Bit
Speed
528MHz
1GHz
Co - Processors / DSP
Multimedia; NEON™ MPE
Multimedia; NEON™ SIMD
RAM Controllers
LPDDR2, DDR3, DDR3L
LPDDR2, DDR2, DDR3
Graphics Acceleration
No
Yes
Display&Interface Controllers
Electrophoretic, LCD
Keypad, LCD
Ethernet
10/100Mbps (1)
10/100Mbps (1)
SATA
-
SATA 1.5Gbps (1)
USB
USB 2.0 OTG + PHY (2)
USB 2.0 (2), USB 2.0 + PHY (1), USB 2.0 OTG + PHY (1)
Voltage - I / O
1.8V, 2.8V, 3.3V
1.3V, 1.8V, 2.775V, 3.3V
Operating Temperature
-40°C ~ 105°C (TJ)
-20°C ~ 85°C (TC)
Security Features
A-HAB, ARM TZ, CSU, SJC, SNVS
ARM TZ, Boot Security, Cryptography, RTIC, Secure Fusebox, Secure JTAG, Secure Memory, Secure RTC, Tamper Detection