MIC2506YM-TR vs MIC2589-2YM So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa MIC2506YM-TR và MIC2589-2YM cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MIC2506YM-TR

+BOM

5958 PCS | Công nghệ Microchip
MIC2589-2YM

+BOM

7656 PCS | Công nghệ Microchip
Gói SOIC-8 SOIC-N-14
Mô tả IC PWR SWITCH N-CHAN 1:2 8SOIC IC HOT SWAP CTRLR -48V 14SOIC
Part Status Active Obsolete
Type - Hot Swap Controller, Sequencer
Number of Channels - 1
Internal Switch(s) - No
Applications - -48V
Features Slew Rate Controlled, Status Flag Latched Fault
Programmable Features - Current Limit, Fault Timeout, OVP, UVLO
Voltage - Supply - -80V ~ -19V
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 85°C
Supply Current - 4 mA
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Switch Type General Purpose -
Number of Outputs 2 -
Ratio - Input: Output 1:2 -
Output Configuration High Side -
Output Type N-Channel -
Interface On/Off -
Voltage - Load 2.7V ~ 7.5V -
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) Not Required -
Current - Output (Max) 1A -
Rds On (Typ) 75mOhm -
Input Type Non-Inverting -
Fault Protection Current Limiting (Fixed), Open Load Detect, Over Temperature, UVLO -
Mô hình so sánh : MIC2506YM-TR MIC2589-2YM

+BOM RFQ