MMPF0200F6AEP vs MMPF0100FAAZES

Bảng so sánh chi tiết giữa MMPF0200F6AEP và MMPF0100FAAZES cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
MMPF0200F6AEP

+BOM

4264 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
MMPF0100FAAZES

+BOM

2022 PCS | NXP Hoa Kỳ Inc.
Gói HVQFN-56 HVQFN-56
Mô tả IC REG CONV I.MX6 11OUT 56HVQFN IC REG CONV I.MX6 12OUT 56QFN
Series - Automotive, AEC-Q100
ProductStatus Active Active
Applications Converter, i.MX6 Converter, i.MX6
Voltage-Input 2.8V ~ 4.5V 2.8V ~ 4.5V
NumberofOutputs 11 12
Voltage-Output Multiple Multiple
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 105°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount, Wettable Flank
Mô hình so sánh : MMPF0200F6AEP MMPF0100FAAZES

+BOM RFQ