OP282GSZ vs OP282GS

Bảng so sánh chi tiết giữa OP282GSZ và OP282GS cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
OP282GSZ

+BOM

4643 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
OP282GS

+BOM

3412 PCS | Công ty Analog Devices Inc.
Gói
Mô tả IC OPAMP JFET 2 CIRCUIT 8SOIC
Part Status - Obsolete
Amplifier Type - J-FET
Number of Circuits - 2
Slew Rate - 9V/µs
Gain Bandwidth Product - 4 MHz
Current - Input Bias - 3 pA
Voltage - Input Offset - 200 µV
Current - Supply - 210µA (x2 Channels)
Current - Output / Channel - 10 mA
Voltage - Supply Span (Min) - 9 V
Voltage - Supply Span (Max) - 36 V
Operating Temperature - -40°C ~ 85°C
Mounting Type - Surface Mount
Base Product Number - OP282
ProductStatus Active -
AmplifierType J-FET -
NumberofCircuits 2 -
SlewRate 9V/µs -
GainBandwidthProduct 4 MHz -
Current-InputBias 3 pA -
Voltage-InputOffset 200 µV -
Current-Supply 210µA (x2 Channels) -
Current-Output/Channel 10 mA -
Voltage-SupplySpan(Min) 9 V -
Voltage-SupplySpan(Max) 36 V -
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C -
MountingType Surface Mount -
Mô hình so sánh : OP282GSZ OP282GS

+BOM RFQ