PCA9538PW vs PCA9516APW

Bảng so sánh chi tiết giữa PCA9538PW và PCA9516APW cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
PCA9538PW

+BOM

6313 PCS | Texas Dụng cụ
PCA9516APW

+BOM

6610 PCS | NXP bán dẫn
Gói TSSOP-16
Mô tả IC I/O EXPANDER I2C 8B 16TSSOP
Packaging - Tube
Brand - NXP Semiconductors
Product Type - Signal Buffers, Repeaters
Factory Pack Quantity:Factory Pack Quantity - 2400
Subcategory - Interface ICs
Interface Type - I2C
Supply Voltage - Min - 2.3 V
Supply Voltage - Max - 3.6 V
Minimum Operating Temperature - - 40 C
Maximum Operating Temperature - + 85 C
Mounting Style - SMD/SMT
Product - Buffers
Unit Weight - 0.006102 oz
Type - I2C Bus
Operating Supply Voltage - 2.3 V to 3.6 V
Shipping Restrictions - Mouser does not presently sell this product in your region.
Part # Aliases - PCA9516APW,112
Propagation Delay Time - 150 ns
Pd - Power Dissipation - 300 mW
ProductStatus Obsolete -
NumberofI/O 8 -
Interface I²C, SMBus -
InterruptOutput Yes -
Features POR -
OutputType Push-Pull -
Current-OutputSource/Sink 10mA, 25mA -
ClockFrequency 400 kHz -
Voltage-Supply 2.3V ~ 5.5V -
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C -
MountingType Surface Mount -
Mô hình so sánh : PCA9538PW PCA9516APW

+BOM RFQ