PCA9555RGER vs PCA9546ARGYR So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa PCA9555RGER và PCA9546ARGYR cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
PCA9555RGER

+BOM

3283 PCS | Texas Dụng cụ
PCA9546ARGYR

+BOM

8656 PCS | Texas Dụng cụ
Gói VQFN-24 VQFN-16
Mô tả IC I/O EXPANDER I2C 16B 24VQFN IC INTERFACE SPECIALIZED 16VQFN
Part Status Active Active
Applications - Translating Switch
Interface I²C, SMBus I²C, SMBus
Voltage - Supply 2.3V ~ 5.5V 2.3V ~ 5.5V
Number of I/O 16 -
Interrupt Output Yes -
Features POR -
Output Type Push-Pull -
Current - Output Source / Sink 10mA, 25mA -
Clock Frequency 400 kHz -
Operating Temperature -40°C ~ 85°C -
Mounting Type Surface Mount -
Mô hình so sánh : PCA9555RGER PCA9546ARGYR

+BOM RFQ