PIC16F72-I/SO vs PIC16F767-E/SO So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa PIC16F72-I/SO và PIC16F767-E/SO cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
PIC16F72-I/SO

+BOM

2012 PCS | Công nghệ Microchip
PIC16F767-E/SO

+BOM

4812 PCS | Công nghệ Microchip
Gói SOIC-28
Mô tả IC MCU 8BIT 3.5KB FLASH 28SOIC IC MCU 8BIT 14KB FLASH 28SOIC
Supplier - Microchip Technology
Series PIC® 16F PIC® 16F
Part Status Active Obsolete
Core Processor PIC PIC
Core Size 8-Bit 8-Bit
Speed 20MHz 20MHz
Connectivity I2C, SPI I²C, SPI, UART/USART
Peripherals Brown-out Detect/Reset, POR, PWM, WDT Brown-out Detect/Reset, POR, PWM, WDT
Number of I/O 22 25
Program Memory Size 3.5KB (2K x 14) 14KB (8K x 14)
Program Memory Type FLASH FLASH
RAM Size 128 x 8 368 x 8
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) 4V ~ 5.5V 4V ~ 5.5V
Data Converters A/D 5x8b A/D 11x10b
Oscillator Type External Internal
Operating Temperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 125°C (TA)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Base Product Number PIC16F72 -
Digi Key Programmable Verified -
Packaging Tube -
Mô hình so sánh : PIC16F72-I/SO PIC16F767-E/SO

+BOM RFQ