R5F100LEAFA#10 vs R5F104FDDFP#50

Bảng so sánh chi tiết giữa R5F100LEAFA#10 và R5F104FDDFP#50 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
R5F100LEAFA#10

+BOM

6127 PCS | Renesas Electronics Corporation
R5F104FDDFP#50

+BOM

4370 PCS | Công ty Renesas Electronics America Inc
Gói LQFP-44
Mô tả IC MCU 16BIT 64KB FLASH 64LQFP IC MCU 16BIT 48KB FLASH 44LQFP
Supplier - Renesas Electronics America Inc
Series RL78/G13 RL78/G14
ProductStatus - Active
CoreProcessor - RL78
CoreSize - 16-Bit
Speed 32MHz 32MHz
Connectivity CSI, I2C, LINbus, UART/USART CSI, I²C, LINbus, UART/USART
Peripherals DMA, LVD, POR, PWM, WDT DMA, LVD, POR, PWM, WDT
NumberofI/O - 31
ProgramMemorySize - 48KB (48K x 8)
ProgramMemoryType - FLASH
EEPROMSize - 4K x 8
RAMSize - 5.5K x 8
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) - 1.6V ~ 5.5V
DataConverters - A/D 10x8/10b
OscillatorType - Internal
OperatingTemperature - -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType - Surface Mount
Part Status Active -
Base Product Number R5F100 -
DigiKey Programmable Not Verified -
Packaging Tray -
Mô hình so sánh : R5F100LEAFA#10 R5F104FDDFP#50

+BOM RFQ