TPS2065DR vs TPS2062CDR

Bảng so sánh chi tiết giữa TPS2062CDR và TPS2065DR cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
TPS2062CDR

+BOM

6950 PCS | Texas Dụng cụ
TPS2065DR

+BOM

6132 PCS | Texas Dụng cụ
Gói
Mô tả IC PWR SWITCH N-CHAN 1:2 8SOIC IC PWR SWITCH N-CHAN 1:1 8SOIC
Part Status Active Active
Base Product Number TPS2062 TPS2065
Switch Type General Purpose General Purpose
Number of Outputs 2 1
Ratio - Input:Output 1:2 1:1
Output Configuration High Side High Side
Output Type N-Channel N-Channel
Interface On/Off On/Off
Voltage - Load 4.5V ~ 5.5V 2.7V ~ 5.5V
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) Not Required Not Required
Current - Output (Max) 1A 1A
Rds On (Typ) 90mOhm 70mOhm
Input Type Non-Inverting Non-Inverting
Features Load Discharge, Status Flag Status Flag
Fault Protection Current Limiting (Fixed), Over Temperature, Reverse Current, UVLO Current Limiting (Fixed), Over Temperature, UVLO
Operating Temperature -40°C ~ 125°C (TJ) -40°C ~ 125°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Packaging Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR) Bulk, Cut Tape (CT), Tape & Reel (TR)
Mô hình so sánh : TPS2062CDR TPS2065DR

+BOM RFQ