TPS22810DBVR vs TPS22945DCKR So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa TPS22945DCKR và TPS22810DBVR cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
TPS22945DCKR

+BOM

5414 PCS | Texas Dụng cụ
TPS22810DBVR

+BOM

1835 PCS | Texas Dụng cụ
Gói SOT-SC70-5 SOT-23-6
Mô tả IC PWR SWITCH P-CHAN 1:1 SC70-5 IC PWR SWITCH N-CHAN 1:1 SOT23-6
Part Status Active Active
Switch Type General Purpose General Purpose
Number of Outputs 1 1
Ratio - Input: Output 1:1 1:1
Output Configuration High Side High Side
Output Type P-Channel N-Channel
Interface On/Off On/Off
Voltage - Load 1.62V ~ 5.5V 2.7V ~ 18V
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) Not Required Not Required
Current - Output (Max) 100mA 2A
Rds On (Typ) 400mOhm 79mOhm
Input Type Non-Inverting Non-Inverting
Features Auto Restart Load Discharge, Slew Rate Controlled
Fault Protection Current Limiting (Fixed), Over Temperature, UVLO Over Temperature, UVLO
Operating Temperature -40°C ~ 125°C (TJ) -40°C ~ 105°C (TA)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : TPS22945DCKR TPS22810DBVR

+BOM RFQ