TPS2375DR vs TPS2350DG4 So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa TPS2375DR và TPS2350DG4 cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
TPS2375DR

+BOM

6113 PCS | Texas Dụng cụ
TPS2350DG4

+BOM

4295 PCS | Texas Dụng cụ
Gói SOIC-8 SOIC-14
Mô tả IC POE CNTRL 1 CHANNEL 8SOIC IC HOT SWAP CTRLR -48V 14SOIC
Part Status Active Discontinued at Digi-Key
Type Controller (PD) Hot Swap Controller
Number of Channels 1 3
Internal Switch(s) Yes No
Applications - -48V
Features - Auto Retry
Programmable Features - Current Limit, Fault Timeout, OVP, Slew Rate, UVLO
Voltage - Supply 0V ~ 57V -80V ~ -12V
Operating Temperature -40°C ~ 85°C -40°C ~ 85°C
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Power - Max 12.95 W -
Auxiliary Sense No -
Standards 802.3af (PoE) -
Supply Current 240µA -
Mô hình so sánh : TPS2375DR TPS2350DG4

+BOM RFQ