TPS70151PWP vs TPS70345MPWPREP So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa TPS70151PWP và TPS70345MPWPREP cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
TPS70151PWP

+BOM

7620 PCS | Texas Dụng cụ
TPS70345MPWPREP

+BOM

4410 PCS | Texas Dụng cụ
Gói HTSSOP-20 HTSSOP-24
Mô tả IC REG LINEAR 3.3V/1.8V 20HTSSOP IC REG LINEAR 3.3V/1.2V 24HTSSOP
Part Status Active Active
Output Configuration Positive Positive
Output Type Fixed Fixed
Number of Regulators 2 2
Voltage - Input (Max) 6V 6V
Voltage - Output (Min/Fixed) 3.3V, 1.8V 3.3V, 1.2V
Voltage Dropout (Max) 0.28V @ 500mA, - 0.26V @ 1A, -
Current - Output 500mA, 250mA 1A, 2A
Current - Quiescent (Iq) 190 µA 250 µA
Control Features Enable, Power Good, Reset, Sequencing Enable, Power Good, Reset, Sequencing
Protection Features Over Current, Over Temperature, Reverse Polarity, Under Voltage Lockout (UVLO) Over Current, Over Temperature, Reverse Polarity, Under Voltage Lockout (UVLO)
Operating Temperature -40°C ~ 125°C -55°C ~ 125°C
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Current - Supply (Max) 230 µA -
PSRR 60dB (1kHz) -
Mô hình so sánh : TPS70151PWP TPS70345MPWPREP

+BOM RFQ