ULN2003ADR vs ULN2004AFWG,N,E

Bảng so sánh chi tiết giữa ULN2003ADR và ULN2004AFWG,N,E cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
ULN2003ADR

+BOM

4027 PCS | Texas Dụng cụ
ULN2004AFWG,N,E

+BOM

4725 PCS | Toshiba Semiconductor và lưu trữ
Gói SOIC-16 SOIC-16
Mô tả IC PWR RELAY 7NPN 1:1 16SOIC IC PWR RELAY 7NPN 1:1 16SOL
Supplier - Toshiba Semiconductor and Storage
ProductStatus Active Active
TransistorType - 7 NPN Darlington
Current-Collector(Ic)(Max) - 500mA
Voltage-CollectorEmitterBreakdown(Max) - 50V
VceSaturation(Max)@IbIc - 1.6V @ 500µA, 350mA
DCCurrentGain(hFE)(Min)@IcVce - 1000 @ 350mA, 2V
Power-Max - 1.25W
OperatingTemperature -40°C ~ 70°C (TA) -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Series ULx200xA -
SwitchType Relay, Solenoid Driver -
NumberofOutputs 7 -
Ratio-Input:Output 1:1 -
OutputConfiguration Low Side -
OutputType NPN -
Interface Parallel -
Voltage-Load 50V (Max) -
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) Not Required -
Current-Output(Max) 500mA -
InputType Inverting -
Mô hình so sánh : ULN2003ADR ULN2004AFWG,N,E

+BOM RFQ