VIPER22ASTR-E vs VIPER22AS

Bảng so sánh chi tiết giữa VIPER22AS và VIPER22ASTR-E cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
VIPER22AS

+BOM

9172 PCS | STMicroelectronics
VIPER22ASTR-E

+BOM

6582 PCS | STMicroelectronics
Gói SOP-8
Mô tả IC OFFLINE SWITCH FLYBACK 8SOIC IC OFFLINE SWITCH FLYBACK 8SOIC
Series VIPER™ VIPER™
Part Status Obsolete -
Base Product Number VIPER22 -
Output Isolation Isolated -
Internal Switch(s) Yes -
Voltage - Breakdown 730V -
Topology Flyback Flyback
Voltage - Start Up 14.5 V -
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) 8V ~ 38V -
Frequency - Switching 60kHz -
Fault Protection Current Limiting, Over Temperature, Over Voltage -
Operating Temperature -40°C ~ 150°C (TC) -
Mounting Type Surface Mount -
Packaging Tube -
Power (Watts) 7 W -
ProductStatus - Active
OutputIsolation - Isolated
InternalSwitch(s) - Yes
Voltage-Breakdown - 730V
Voltage-StartUp - 14.5 V
Voltage-Supply(Vcc/Vdd) - 8V ~ 38V
Frequency-Switching - 60kHz
Power(Watts) - 7 W
FaultProtection - Current Limiting, Over Temperature, Over Voltage
OperatingTemperature - -40°C ~ 150°C (TC)
Mô hình so sánh : VIPER22AS VIPER22ASTR-E

+BOM RFQ