VNQ5E250AJTR-E vs VNQ5E160K-E So sánh

Bảng so sánh chi tiết giữa VNQ5E250AJTR-E và VNQ5E160K-E cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
VNQ5E250AJTR-E

+BOM

6021 PCS | STMicroelectronics
VNQ5E160K-E

+BOM

9737 PCS | STMicroelectronics
Gói FSOP-16 PowerSSO-24
Mô tả IC PWR DRVR N-CHAN 1:1 PWRSSO16 IC PWR SWTCH N-CHAN 1:1 PWRSSO24
Series VIPower™ VIPower™
Part Status Active Obsolete
Switch Type General Purpose General Purpose
Number of Outputs 4 4
Ratio - Input: Output 1:1 1:1
Output Configuration High Side High Side
Output Type N-Channel N-Channel
Interface On/Off On/Off
Voltage - Load 4V ~ 28V 4.5V ~ 28V
Voltage - Supply (Vcc/Vdd) Not Required Not Required
Current - Output (Max) 3.5A 7A
Rds On (Typ) 250mOhm (Max) 160mOhm (Max)
Input Type Non-Inverting Non-Inverting
Features Auto Restart Auto Restart
Fault Protection Current Limiting (Fixed), Open Load Detect, Over Temperature, Over Voltage Current Limiting (Fixed), Open Load Detect, Over Temperature, Over Voltage
Operating Temperature -40°C ~ 150°C (TJ) -40°C ~ 150°C (TJ)
Mounting Type Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : VNQ5E250AJTR-E VNQ5E160K-E

+BOM RFQ