74HC4052D vs 74HC4050D

Bảng so sánh chi tiết giữa 74HC4050D và 74HC4052D cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
74HC4050D

+BOM

3727 PCS | Toshiba Semiconductor và lưu trữ
74HC4052D

+BOM

5305 PCS | Toshiba Semiconductor và lưu trữ
Gói SOIC-16 SOIC-16
Mô tả IC BUFFER NON-INVERT 6V 16SOIC IC MUX 2 X 4:1 4 OHM 16SOIC
Series 74HC -
ProductStatus Active Active
LogicType Buffer, Non-Inverting -
NumberofElements 6 -
NumberofBitsperElement 1 -
Current-OutputHighLow 7.8mA, 7.8mA -
Voltage-Supply 2V ~ 6V -
OperatingTemperature -40°C ~ 85°C (TA) -40°C ~ 85°C (TA)
MountingType Surface Mount Surface Mount
SwitchCircuit - SP4T
Multiplexer/DemultiplexerCircuit - 4:1
NumberofCircuits - 2
On-StateResistance(Max) - 130Ohm
Channel-to-ChannelMatching(ΔRon) - 4Ohm
Voltage-SupplySingle(V+) - 2V ~ 6V
SwitchTime(TonToff)(Max) - 34ns, 32ns
ChannelCapacitance(CS(off)CD(off)) - 10pF
Current-Leakage(IS(off))(Max) - 1µA
Crosstalk - -50dB @ 1MHz
Mô hình so sánh : 74HC4050D 74HC4052D

+BOM RFQ