AO4840 vs AO4840L

Bảng so sánh chi tiết giữa AO4840 và AO4840L cung cấp những thông tin giá trị về thông số kỹ thuật và các tính năng chính của chúng. Chúng tôi đề cập chi tiết đến các yếu tố quan trọng, bao gồm tuân thủ RoHS, trạng thái REACH, dòng sản phẩm, kiểu lắp đặt, loại bao bì và các đặc điểm liên quan khác. Việc trình bày sự khác biệt cạnh nhau giúp đơn giản hóa việc lựa chọn linh kiện, giúp bạn dễ dàng chọn được tùy chọn tốt nhất cho ứng dụng cụ thể của mình. Để biết thêm thông tin, vui lòng tham khảo bảng dữ liệu của chúng hoặc liên hệ với đội ngũ bán hàng của chúng tôi để được hỗ trợ lựa chọn linh kiện phù hợp cho thiết kế của bạn.
Thông số kỹ thuật
AO4840

+BOM

27328 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
AO4840L

+BOM

6845 PCS | Công ty bán dẫn Alpha & Omega
Gói SOIC-8 SOIC-8
Mô tả MOSFET 2N-CH 40V 6A 8-SOIC MOSFET N-CH DUAL 40V 8SOIC
Supplier Alpha & Omega Semiconductor Inc. Alpha & Omega Semiconductor Inc.
ProductStatus Not For New Designs Obsolete
FETType 2 N-Channel (Dual) 2 N-Channel (Dual)
FETFeature Logic Level Gate Standard
DraintoSourceVoltage(Vdss) 40V 40V
Current-ContinuousDrain(Id)@25°C 6A 6A (Ta)
RdsOn(Max)@IdVgs 30mOhm @ 6A, 10V 31mOhm @ 6A, 10V
Vgs(th)(Max)@Id 3V @ 250µA 3V @ 250µA
GateCharge(Qg)(Max)@Vgs 10.8nC @ 10V 8.3nC @ 10V
InputCapacitance(Ciss)(Max)@Vds 650pF @ 20V 404pF @ 20V
Power-Max 2W 2W
OperatingTemperature -55°C ~ 150°C (TJ) -55°C ~ 150°C (TJ)
MountingType Surface Mount Surface Mount
Mô hình so sánh : AO4840 AO4840L

+BOM RFQ